ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
警察
jǐngchá
cảnh sát, công an.
Hán việt: cảnh sát
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người luôn giữ tác phong nghiêm cẩn (敬) và phát đi lời cảnh báo (言) kịp thời (警: cảnh - cảnh giác), đồng thời tuần tra xét hỏi tỉ mỉ (祭) bảo vệ sự bình yên cho từng mái nhà (宀) (察: sát - xem xét) chính là người "cảnh sát" (警察).

Thành phần cấu tạo

警察
jǐngchá
cảnh sát
警
jǐng • cảnh
Cảnh báo
敬
Kính
Kính / âm đọc (phía trên)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía dưới)
察
chá • sát
Quan sát
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
祭
Tế
Tế / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảnh sát, công an.
Ví dụ (5)
yùdào遇到wēixiǎn危险qǐng请mǎshàng马上dǎ打diànhuà电话gěi给jǐngchá警察。
Gặp nguy hiểm xin hãy gọi điện ngay cho cảnh sát.
If you encounter danger, call the police immediately.
nà那gè个jǐngchá警察zhèngzài正在zhǐhuī指挥jiāotōng交通。
Người cảnh sát đó đang chỉ huy giao thông.
That police officer is directing traffic.
wǒ我de的gēge哥哥shì是yì一míng名jǐngchá警察。
Anh trai tôi là một cảnh sát.
My older brother is a police officer.
jǐngchá警察zhuāzhù抓住le了nà那gè个xiǎotōu小偷。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó rồi.
The police caught the thief.
wǒmen我们zài在lùbiān路边xiàng向jǐngchá警察wènlù问路。
Chúng tôi hỏi đường cảnh sát ở bên đường.
We asked a police officer for directions by the roadside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây