警察局
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "警察局" (jǐngchájú) nghĩa là "Đồn cảnh sát", ghép bởi: 警 (jǐng): Cảnh báo + 察 (chá): Quan sát + 局 (jú): cục.
Thành phần cấu tạo
警察局
Đồn cảnh sát
敬
言
宀
祭
尸
句
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồn cảnh sát
Ví dụ (3)
他去警察局报案。
Anh ấy đến đồn cảnh sát trình báo.
He went to the police station to report a case.
警察局就在街角。
Đồn cảnh sát ở ngay góc phố.
The police station is right on the street corner.
我们在警察局等朋友。
Chúng tôi đợi bạn ở đồn cảnh sát.
We are waiting for our friend at the police station.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây