芝士汉堡
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "芝士汉堡" (zhīshì hànbǎo) nghĩa là "Burger phô mai", ghép bởi: 芝 (zhī): linh chi + 士 (shì): Kẻ sĩ + 汉 (hàn): Hán + 堡 (bǎo): Pháo đài.
Thành phần cấu tạo
芝士汉堡
Burger phô mai
艹
之
士
氵
又
保
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Burger phô mai
Ví dụ (3)
他点了一个芝士汉堡。
Anh ấy gọi một burger phô mai.
He ordered a cheeseburger.
芝士汉堡里有一片奶酪。
Trong burger phô mai có một lát phô mai.
There is a slice of cheese in the cheeseburger.
这个芝士汉堡很大。
Cái burger phô mai này rất to.
This cheeseburger is very big.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây