ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
芝士汉堡
zhīshì hànbǎo
Burger phô mai
Hán việt: chi sĩ hán bảo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "芝士汉堡" (zhīshì hànbǎo) nghĩa là "Burger phô mai", ghép bởi: 芝 (zhī): linh chi + 士 (shì): Kẻ sĩ + 汉 (hàn): Hán + 堡 (bǎo): Pháo đài.

Thành phần cấu tạo

芝士汉堡
zhīshì hànbǎo
Burger phô mai
艹
之
士
氵
又
保

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Burger phô mai
Ví dụ (3)
tā他diǎn点le了yí一gè个zhīshì芝士hànbǎo汉堡。
Anh ấy gọi một burger phô mai.
He ordered a cheeseburger.
zhīshì芝士hànbǎo汉堡lǐ里yǒu有yí一piàn片nǎi奶lào酪。
Trong burger phô mai có một lát phô mai.
There is a slice of cheese in the cheeseburger.
zhè这gè个zhīshì芝士hànbǎo汉堡hěn很dà大。
Cái burger phô mai này rất to.
This cheeseburger is very big.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây