ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
芝
zhī
linh chi; thành tố trong mè/vừng 芝麻
Hán việt: chi
一丨丨丶フ丶
6
粒
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cỏ quý (艹) mọc vươn lên từ mặt đất (之) mang lại sức khỏe và điềm lành là nấm linh chi, hạt vừng (芝).

Thành phần cấu tạo

芝
zhī
linh chi; thành tố trong mè/vừng 芝麻
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:linh chi; thành tố trong mè/vừng 芝麻
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢chī吃hēi黑zhīmá芝麻hú糊。
Tôi thích ăn chè mè đen.
I like eating black sesame paste.
jiǎn捡le了zhīmá芝麻,diū丢le了xīguā西瓜。
Nhặt hạt mè, mất quả dưa hấu (Tham bát bỏ mâm).
He picked up sesame seeds but lost the watermelon.
língzhī灵芝shì是yì一zhǒng种zhēnguì珍贵de的zhōngyào中药。
Nấm linh chi là một loại thuốc Đông y quý giá.
Lingzhi is a precious traditional Chinese medicinal herb.
qǐng请zài在tāng汤lǐjiā里加yìdiǎn一点zhīmáyóu芝麻油。
Xin hãy cho thêm một chút dầu mè vào súp.
Please add a little sesame oil to the soup.
zhè这gè个dàngāo蛋糕lǐjiā里加le了hěn很duō多zhīshì芝士。
Trong chiếc bánh này có thêm rất nhiều phô mai.
A lot of cheese was added to this cake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây