芝
一丨丨丶フ丶
6
粒
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cỏ quý (艹) mọc vươn lên từ mặt đất (之) mang lại sức khỏe và điềm lành là nấm linh chi, hạt vừng (芝).
Thành phần cấu tạo
芝
linh chi; thành tố trong mè/vừng 芝麻
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:linh chi; thành tố trong mè/vừng 芝麻
Ví dụ (5)
我喜欢吃黑芝麻糊。
Tôi thích ăn chè mè đen.
I like eating black sesame paste.
捡了芝麻,丢了西瓜。
Nhặt hạt mè, mất quả dưa hấu (Tham bát bỏ mâm).
He picked up sesame seeds but lost the watermelon.
灵芝是一种珍贵的中药。
Nấm linh chi là một loại thuốc Đông y quý giá.
Lingzhi is a precious traditional Chinese medicinal herb.
请在汤里加一点芝麻油。
Xin hãy cho thêm một chút dầu mè vào súp.
Please add a little sesame oil to the soup.
这个蛋糕里加了很多芝士。
Trong chiếc bánh này có thêm rất nhiều phô mai.
A lot of cheese was added to this cake.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây