ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夂
zhǐ
đi chậm, bước về sau; bộ truy.
Hán việt: truy
ノフ丶
3
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh bàn chân bước đi thong thả từng bước một như có người níu lại phía sau biểu thị bước đi chậm rãi (夂).

Thành phần cấu tạo

夂
zhǐ
Đi chậm
夂
Bộ Trĩ
Hình bàn chân bước chậm rãi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:đi chậm, bước về sau; bộ truy.
Ví dụ (5)
“zhǐ夂”zuòwéi作为bù部shǒu首shí时,tōngcháng通常biǎoshì表示zǒulù走路huǎnmàn缓慢de的yàngzi样子。
Khi “夂” làm bộ thủ, nó thường biểu thị dáng vẻ đi bộ chầm chậm.
When used as a radical, "夂" usually indicates the appearance of walking slowly.
gǔ古shū书lǐ里shuō说,“zhǐ夂”de的yìsi意思shì是tuō拖zhe着jiǎo脚zǒu走。
Trong sách cổ có nói, nghĩa của “夂” là lê bước đi chậm chạp.
Ancient books say that "夂" means dragging one's feet while walking.
zìdiǎn字典zhōng中duì对“zhǐ夂”de的jiěshì解释jiù就shì是zǒu走de得màn慢。
Lời giải thích cho từ “夂” trong từ điển chính là đi chậm.
In the dictionary, "夂" is explained as meaning to walk slowly.
hěn很duō多dàiyǒu带有“zhǐ夂”bù部de的hànzì汉字dōu都hé和jiǎo脚de的dòngzuò动作yǒuguān有关。
Rất nhiều chữ Hán có chứa bộ “夂” đều liên quan đến động tác của chân.
Many Chinese characters containing the "夂" radical are related to the movement of the feet.
lǎoshī老师gàosu告诉wǒmen我们,“zhǐ夂”zhè这gè个zì字de的běn本yì义shì是huǎnmàn缓慢qiánxíng前行。
Giáo viên nói với chúng tôi, nghĩa gốc của chữ “夂” này là tiến lên phía trước một cách chậm chạp.
The teacher told us that the original meaning of the character "夂" is to move forward slowly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây