ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黹
zhǐ
May áo, khâu vá
Hán việt: chỉ
丨丨丶ノ一丶ノ丨フ丨ノ丶
12
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình ảnh những đường kim mũi chỉ đan chéo tỉ mỉ trên tấm vải để thêu hoa văn tinh xảo là nghề may vá, thêu thùa (黹).

Thành phần cấu tạo

黹
zhǐ
May áo, khâu vá
黹
Bộ Chỉ
Hình kim chỉ thêu trên vải

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:May áo, khâu vá
Ví dụ (5)
tā她cóngxiǎo从小jiù就xuéxí学习zhēn针zhǐ黹。
Cô ấy học khâu vá từ khi còn nhỏ.
She learned needlework from an early age.
mǔqīn母亲de的zhēn针zhǐ黹huór活儿zuò做de得hěn很jīngxì精细。
Công việc khâu vá của mẹ làm rất tỉ mỉ.
Her mother's needlework is very fine and meticulous.
gǔdài古代nǚzǐ女子dàdū大都jīngtōng精通nǚ女hóng红zhēn针zhǐ黹。
Phụ nữ thời xưa phần lớn đều tinh thông nữ công và khâu vá.
Most women in ancient times were skilled in feminine handiwork and needlework.
zhè这jiàn件yīfu衣服de的zhēn针zhǐ黹shífēn十分kǎojiū考究。
Đường kim mũi chỉ của bộ quần áo này vô cùng tinh tế.
The needlework on this garment is extremely exquisite.
tā她kào靠zuò做zhēn针zhǐ黹yǎnghuó养活le了yì一jiā家rén人。
Cô ấy dựa vào nghề khâu vá để nuôi sống cả gia đình.
She supported her whole family by doing needlework.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây