黹
丨丨丶ノ一丶ノ丨フ丨ノ丶
12
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình ảnh những đường kim mũi chỉ đan chéo tỉ mỉ trên tấm vải để thêu hoa văn tinh xảo là nghề may vá, thêu thùa (黹).
Thành phần cấu tạo
黹
May áo, khâu vá
黹
Bộ Chỉ
Hình kim chỉ thêu trên vải
Hình ảnh:

Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:May áo, khâu vá
Ví dụ (5)
她从小就学习针黹。
Cô ấy học khâu vá từ khi còn nhỏ.
She learned needlework from an early age.
母亲的针黹活儿做得很精细。
Công việc khâu vá của mẹ làm rất tỉ mỉ.
Her mother's needlework is very fine and meticulous.
古代女子大都精通女红针黹。
Phụ nữ thời xưa phần lớn đều tinh thông nữ công và khâu vá.
Most women in ancient times were skilled in feminine handiwork and needlework.
这件衣服的针黹十分考究。
Đường kim mũi chỉ của bộ quần áo này vô cùng tinh tế.
The needlework on this garment is extremely exquisite.
她靠做针黹养活了一家人。
Cô ấy dựa vào nghề khâu vá để nuôi sống cả gia đình.
She supported her whole family by doing needlework.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây