ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
治
zhì
chữa, trị (bệnh), điều trị.
Hán việt: trị
丶丶一フ丶丨フ一
8
HSK 3-4
Động từ

Gợi nhớ

Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治).

Thành phần cấu tạo

治
zhì
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:chữa, trị (bệnh), điều trị.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种bìng病hěn很nán难zhì治。
Loại bệnh này rất khó chữa.
This illness is very difficult to treat.
yīshēng医生zhì治hǎo好le了tā他de的bìng病。
Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho anh ấy.
The doctor cured his illness.
zhè这yào药shì是zhì治tóutòng头痛de的。
Thuốc này là để trị đau đầu.
This medicine is for treating headaches.
yǒu有shénme什么piānfāng偏方néng能zhì治késòu咳嗽ma吗?
Có bài thuốc dân gian nào trị ho được không?
Is there any folk remedy that can treat a cough?
zǎo早fāxiàn发现,zǎo早zhìliáo治疗。
Phát hiện sớm, điều trị sớm.
Early detection, early treatment.
2
động từ
Nghĩa:cai trị, quản lý, trị (nước/an ninh).
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的zhì'ān治安hěn很hǎo好。
An ninh trật tự (trị an) ở đây rất tốt.
Public security here is very good.
zhì治guó国píng平tiānxià天下。
Trị quốc bình thiên hạ.
Govern the state and bring peace to the world.
wǒmen我们yào要zhìlǐ治理huánjìng环境wūrǎn污染。
Chúng ta phải xử lý (cai quản, sửa sang) ô nhiễm môi trường.
We need to tackle environmental pollution.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây