治
丶丶一フ丶丨フ一
8
HSK 3-4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治).
Thành phần cấu tạo
治
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:


Từ ghép (29)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:chữa, trị (bệnh), điều trị.
Ví dụ (5)
这种病很难治。
Loại bệnh này rất khó chữa.
This illness is very difficult to treat.
医生治好了他的病。
Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho anh ấy.
The doctor cured his illness.
这药是治头痛的。
Thuốc này là để trị đau đầu.
This medicine is for treating headaches.
有什么偏方能治咳嗽吗?
Có bài thuốc dân gian nào trị ho được không?
Is there any folk remedy that can treat a cough?
早发现,早治疗。
Phát hiện sớm, điều trị sớm.
Early detection, early treatment.
2
động từ
Nghĩa:cai trị, quản lý, trị (nước/an ninh).
Ví dụ (3)
这里的治安很好。
An ninh trật tự (trị an) ở đây rất tốt.
Public security here is very good.
治国平天下。
Trị quốc bình thiên hạ.
Govern the state and bring peace to the world.
我们要治理环境污染。
Chúng ta phải xử lý (cai quản, sửa sang) ô nhiễm môi trường.
We need to tackle environmental pollution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây