治理
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "治理" (zhìlǐ) mang nghĩa "quản trị, xử lý", kết hợp bởi 治 (zhì - trị): "điều trị" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 治理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cai trị, quản lý, xử lý (vấn đề), cải tạo (môi trường), trị thủy.
Ví dụ (5)
治理国家需要依靠法律和制度。
Cai trị đất nước cần phải dựa vào pháp luật và chế độ.
Governing a country requires relying on laws and institutions.
政府正在大力治理环境污染问题。
Chính phủ đang ra sức xử lý vấn đề ô nhiễm môi trường.
The government is making great efforts to tackle environmental pollution.
经过多年的治理,这条河的水变清了。
Qua nhiều năm cải tạo (trị lý), nước của con sông này đã trong xanh trở lại.
After years of remediation, the water in this river has become clearer.
我们要综合治理社会治安问题。
Chúng ta phải quản lý tổng hợp vấn đề trị an xã hội.
We need to adopt a comprehensive approach to addressing public security issues.
他在公司治理方面有着丰富的经验。
Ông ấy có kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực quản trị doanh nghiệp.
He has extensive experience in corporate governance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây