ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
医疗助理
yīliáo zhùlǐ
Trợ lý y tế
Hán việt: y liệu trợ lý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "医疗助理" (yīliáo zhùlǐ) nghĩa là "Trợ lý y tế", ghép bởi: 医 (yī): Bác sĩ + 疗 (liáo): Điều trị + 助 (zhù): giúp đỡ + 理 (lǐ): Chú ý đến.

Thành phần cấu tạo

医疗助理
yīliáo zhùlǐ
Trợ lý y tế
匚
矢
疒
了
且
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý y tế
Ví dụ (3)
yīliáo医疗zhùlǐ助理zhèngzài正在zhàogu照顾bìngrén病人。
Trợ lý y tế đang chăm sóc bệnh nhân.
The medical assistant is taking care of the patient.
yīliáo医疗zhùlǐ助理bāng帮yīshēng医生zhǔnbèi准备gōngjù工具。
Trợ lý y tế giúp bác sĩ chuẩn bị dụng cụ.
The medical assistant helped the doctor prepare the instruments.
jíjiù急救chē车shàng上yǒu有yīliáo医疗zhùlǐ助理。
Trên xe cấp cứu có trợ lý y tế.
There is a medical assistant on the ambulance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây