ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
医生
yīshēng
bác sĩ, thầy thuốc (người làm nghề chữa bệnh).
Hán việt: y sinh
个, 位, 名
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy thuốc dùng dụng cụ trong hộp (医: bộ Phương 匚 chứa mũi tên/kim châm 矢) để cứu chữa, giúp con người hồi phục sự sống sinh sôi (生) chính là người "bác sĩ" (医生).

Thành phần cấu tạo

医生
yīshēng
Bác sĩ
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bác sĩ, thầy thuốc (người làm nghề chữa bệnh).
Ví dụ (5)
rúguǒ如果bù不shūfu舒服,jiù就yào要jíshí及时qù去kàn看yīshēng医生。
Nếu không khỏe thì phải đi khám bác sĩ kịp thời.
If you don't feel well, you should go see a doctor promptly.
wǒ我de的mèngxiǎng梦想shì是zhǎngdà长大hòu后dāng当yì一míng名jiùsǐfúshāng救死扶伤de的yīshēng医生。
Ước mơ của tôi là sau khi lớn lên sẽ làm một bác sĩ cứu người giúp đời.
My dream is to become a doctor who saves lives and helps the injured when I grow up.
yīshēng医生jiànyì建议wǒ我duō多hēshuǐ喝水,duō多xiūxi休息,shǎo少áoyè熬夜。
Bác sĩ khuyên tôi uống nhiều nước, nghỉ ngơi nhiều và bớt thức khuya.
The doctor advised me to drink more water, get more rest, and stay up late less often.
qǐngwèn请问nǎ哪wèi位shì是lǐ李yīshēng医生?wǒ我yùyuē预约le了tā他de的ménzhěn门诊。
Xin hỏi vị nào là bác sĩ Lý? Tôi đã đặt lịch khám của ông ấy.
Excuse me, which one is Doctor Li? I have an appointment at his clinic.
zài在zhè这jiā家yīyuàn医院,yīshēng医生hé和hùshi护士dōu都hěn很fùzé负责rèn任。
Ở bệnh viện này, bác sĩ và y tá đều rất có trách nhiệm.
In this hospital, both the doctors and nurses are very responsible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây