ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顾问医生
gùwèn yīshēng
Bác sĩ tư vấn
Hán việt: cố vấn y sinh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "顾问医生" (gùwèn yīshēng) mang nghĩa "Bác sĩ tư vấn", kết hợp bởi 顾 (gù - cố): "Chăm sóc" + 问 (wèn - vấn): "hỏi" + 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问. • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

顾问医生
gùwèn yīshēng
Bác sĩ tư vấn
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bác sĩ tư vấn
Ví dụ (3)
gùwèn顾问yīshēng医生gěichū给出le了zhìliáo治疗jiànyì建议。
Bác sĩ tư vấn đã đưa ra lời khuyên điều trị.
The consultant doctor gave treatment advice.
bìngrén病人yùyuē预约le了gùwèn顾问yīshēng医生。
Bệnh nhân đã đặt lịch với bác sĩ tư vấn.
The patient made an appointment with a consultant doctor.
gùwèn顾问yīshēng医生huì会chákàn查看jiǎnchá检查jiéguǒ结果。
Bác sĩ tư vấn sẽ xem kết quả kiểm tra.
The consultant doctor will review the test results.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây