ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顾
gù
Chăm sóc; quan tâm
Hán việt: cố
一ノフ丨一ノ丨フノ丶
10
只
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾).

Thành phần cấu tạo

顾
gù
Chăm sóc; quan tâm
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chăm sóc; quan tâm
Ví dụ (5)
mǔqīn母亲shēngbìng生病le了,wǒ我bìxū必须liú留zài在jiālǐ家里zhàogu照顾tā她。
Mẹ bị ốm rồi, tôi phải ở nhà để chăm sóc bà.
My mother is sick, so I have to stay home and take care of her.
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常gù顾jiā家de的hǎo好nánrén男人。
Anh ấy là một người đàn ông tốt rất quan tâm đến gia đình.
He is a very family-oriented good man.
gōngzuò工作tài太máng忙le了,tā他lián连chī吃wǔfàn午饭dōu都gù顾bú不shàng上。
Công việc quá bận rộn, anh ấy thậm chí còn không lo được việc ăn trưa.
He is so busy with work that he doesn't even have time for lunch.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会jiāngù兼顾gōngzuò工作hé和shēnghuó生活。
Chúng ta phải học cách chăm lo vẹn toàn cho cả công việc và cuộc sống.
We need to learn how to balance work and life.
nǐ你bù不néng能zhǐgù只顾zìjǐ自己,yě也yào要wèi为biérén别人zhuóxiǎng着想。
Bạn không thể chỉ quan tâm đến bản thân, mà cũng phải nghĩ cho người khác.
You can't just think about yourself; you also need to consider others.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây