顾
一ノフ丨一ノ丨フノ丶
10
只
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾).
Thành phần cấu tạo
顾
Chăm sóc; quan tâm
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chăm sóc; quan tâm
Ví dụ (5)
母亲生病了,我必须留在家里照顾她。
Mẹ bị ốm rồi, tôi phải ở nhà để chăm sóc bà.
My mother is sick, so I have to stay home and take care of her.
他是一个非常顾家的好男人。
Anh ấy là một người đàn ông tốt rất quan tâm đến gia đình.
He is a very family-oriented good man.
工作太忙了,他连吃午饭都顾不上。
Công việc quá bận rộn, anh ấy thậm chí còn không lo được việc ăn trưa.
He is so busy with work that he doesn't even have time for lunch.
我们要学会兼顾工作和生活。
Chúng ta phải học cách chăm lo vẹn toàn cho cả công việc và cuộc sống.
We need to learn how to balance work and life.
你不能只顾自己,也要为别人着想。
Bạn không thể chỉ quan tâm đến bản thân, mà cũng phải nghĩ cho người khác.
You can't just think about yourself; you also need to consider others.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây