雇
丶フ一ノノ丨丶一一一丨一
12
位
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Mỗi hộ gia đình (户) khi mùa màng bận rộn như chim én (隹) bay về đều cần thuê mướn, tuyển dụng thêm người giúp việc (雇).
Thành phần cấu tạo
雇
thuê, tuyển dụng
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình / âm đọc (bao góc trên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thuê, tuyển dụng
Ví dụ (3)
公司雇了三名员工。
Công ty đã thuê ba nhân viên.
The company hired three employees.
我们雇车去机场。
Chúng tôi thuê xe đi sân bay.
We hired a car to go to the airport.
他被老板雇用了。
Anh ấy được ông chủ tuyển dụng.
He was hired by the boss.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây