ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雇
gù
thuê, tuyển dụng
Hán việt: cố
丶フ一ノノ丨丶一一一丨一
12
位
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Mỗi hộ gia đình (户) khi mùa màng bận rộn như chim én (隹) bay về đều cần thuê mướn, tuyển dụng thêm người giúp việc (雇).

Thành phần cấu tạo

雇
gù
thuê, tuyển dụng
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình / âm đọc (bao góc trên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên trong)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây