ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无受雇能力补助
wú shòu gù nénglì bǔzhù
Trợ cấp mất khả năng làm việc
Hán việt: vô thụ cố năng lực bổ trợ
—

Gợi nhớ

Từ "无受雇能力补助" (wú shòu gù nénglì bǔzhù) mang nghĩa "Trợ cấp mất khả năng làm việc", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 受 (shòu - thụ): "nhận" + 雇 (gù - cố): "thuê" + 能 (néng - năng): "có thể" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 雇: Mỗi hộ gia đình (户) khi mùa màng bận rộn như chim én (隹) bay về đều cần thuê mướn, tuyển dụng thêm người giúp việc (雇). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助).

Thành phần cấu tạo

无受雇能力补助
wú shòu gù nénglì bǔzhù
Trợ cấp mất khả năng làm việc
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
雇
gù • cố
thuê
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình / âm đọc (bao góc trên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên trong)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ cấp mất khả năng làm việc
Ví dụ (2)
gōngshāng工伤shòushāng受伤hòu后,tā他měi每gè个yuè月dōu都kěyǐ可以lǐng领dào到wú无shòugù受雇nénglì能力bǔzhù补助。
Sau khi bị tai nạn lao động, mỗi tháng anh ấy đều nhận được trợ cấp mất khả năng làm việc.
After suffering a work-related injury, he receives unemployability benefits every month.
shēnqǐng申请wú无shòugù受雇nénglì能力bǔzhù补助xūyào需要tíjiāo提交xiángxì详细de的yīshēng医生zhèngmíng证明。
Việc nộp đơn xin trợ cấp mất khả năng làm việc yêu cầu phải nộp giấy chứng nhận chi tiết của bác sĩ.
Applying for unemployability benefits requires submitting a detailed medical certificate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây