ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雇员
gùyuán
Nhân viên/người lao động
Hán việt: cố viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "雇员" (gùyuán) mang nghĩa "Nhân viên/người lao động", kết hợp bởi 雇 (gù - cố): "thuê" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雇: Mỗi hộ gia đình (户) khi mùa màng bận rộn như chim én (隹) bay về đều cần thuê mướn, tuyển dụng thêm người giúp việc (雇). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

雇员
gùyuán
Nhân viên/người lao động
雇
gù • cố
thuê
户
Bộ Hộ
Cửa một cánh, hộ gia đình / âm đọc (bao góc trên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên trong)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên/người lao động
Ví dụ (3)
gōngsī公司yǒu有sānbǎi三百míng名gùyuán雇员。
Công ty có ba trăm nhân viên.
The company has three hundred employees.
gùyuán雇员yīnggāi应该ànshí按时shàngbān上班。
Nhân viên nên đi làm đúng giờ.
Employees should arrive at work on time.
xīn新gùyuán雇员zhèngzài正在jiēshòu接受péixùn培训。
Nhân viên mới đang được đào tạo.
The new employees are undergoing training.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây