受害
个
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "受害" (shòuhài) mang nghĩa "Bị hại, trở thành nạn nhân", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 害 (hài - hại): "làm hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 受害
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bị hại, chịu hại, chịu tổn thất, bị nạn (chịu đựng sự tổn hại về người hoặc của).
Ví dụ (5)
在那次事故中,有很多无辜的人受害。
Trong vụ tai nạn đó, có rất nhiều người vô tội bị hại.
Many innocent people were harmed in that accident.
受害最深的是那些贫困地区的孩子。
Chịu thiệt hại nặng nề nhất là những đứa trẻ ở vùng nghèo khó.
Those who suffered the most were the children in impoverished areas.
为了不再让更多人受害,我们必须揭露他的骗局。
Để không khiến nhiều người bị hại hơn nữa, chúng ta buộc phải vạch trần trò lừa đảo của hắn.
To prevent more people from being harmed, we must expose his scam.
这次洪水导致大片农田受害,农民损失惨重。
Trận lũ lần này dẫn đến diện tích lớn ruộng đồng bị tàn phá (bị hại), nông dân tổn thất nặng nề.
This flood damaged vast stretches of farmland, causing heavy losses for farmers.
长期吸烟不仅害己,也会让家人跟着受害。
Hút thuốc lâu dài không chỉ hại mình, mà còn khiến người nhà cũng bị hại lây.
Long-term smoking not only harms yourself, but also causes your family to suffer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây