ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受害人
shòuhàirén
nạn nhân, người bị hại
Hán việt: thụ hại nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "受害人" (shòuhàirén) mang nghĩa "nạn nhân, người bị hại", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 害 (hài - hại): "làm hại" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

受害人
shòuhàirén
nạn nhân, người bị hại
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nạn nhân, người bị hại
Ví dụ (5)
jǐngchá警察zhèngzài正在xúnzhǎo寻找shòuhàirén受害人。
Cảnh sát đang tìm kiếm nạn nhân.
The police are looking for the victim.
shòuhàirén受害人de的jiāshǔ家属yāoqiú要求péicháng赔偿。
Người nhà của người bị hại yêu cầu bồi thường.
The victim's family is demanding compensation.
zhè这qǐ起shìgù事故zhōng中yǒu有sān三míng名shòuhàirén受害人。
Trong vụ tai nạn này có ba nạn nhân.
There were three victims in this accident.
fǎguān法官tīngqǔ听取le了shòuhàirén受害人de的chénshù陈述。
Thẩm phán đã lắng nghe lời trình bày của người bị hại.
The judge heard the victim's statement.
wǒmen我们bìxū必须bǎohù保护shòuhàirén受害人de的yǐnsī隐私。
Chúng ta phải bảo vệ quyền riêng tư của nạn nhân.
We must protect the victim's privacy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây