ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
补
bǔ
sửa chữa, bổ sung
Hán việt: bổ
丶フ丨ノ丶丨丶
7
个
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补).

Thành phần cấu tạo

补
bǔ
sửa chữa, bổ sung
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sửa chữa, bổ sung
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件yīfu衣服pò破le了,nǐ你néng能bāng帮wǒ我bǔ补yíxià一下ma吗?
Bộ quần áo này rách rồi, bạn có thể giúp tôi vá lại một chút được không?
This piece of clothing is torn. Can you help me mend it?
zuótiān昨天wǒ我shēngbìng生病le了,jīntiān今天xūyào需要bǔkè补课。
Hôm qua tôi bị ốm, hôm nay cần phải học bù.
I was sick yesterday, so I need to make up the missed lesson today.
qǐng请zài在wénjiàn文件zhōng中bǔ补shàng上nǐ你de的qiānmíng签名。
Vui lòng bổ sung chữ ký của bạn vào tài liệu.
Please add your signature to the document.
wǒ我de的zìxíngchē自行车lúntāi轮胎lòuqì漏气le了,yào要qù去xiūchē修车diàn店bǔtāi补胎。
Lốp xe đạp của tôi bị xì hơi rồi, phải đến tiệm sửa xe để vá lốp.
My bicycle tire is leaking air, so I need to go to a repair shop to get it patched.
zhè这tào套zīliào资料hái还bù不wánzhěng完整,wǒmen我们yào要jǐnliàng尽量bǔqí补齐。
Bộ tài liệu này vẫn chưa hoàn chỉnh, chúng ta phải cố gắng bổ sung cho đầy đủ.
These materials are still incomplete, so we should try our best to complete them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây