ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
补偿
bǔcháng
bù đắp, đền bù, bồi thường, bổ thường (cho sự thiếu hụt/mất mát).
Hán việt: bổ thường
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "补偿" (bǔcháng) nghĩa là "Đền bù, bồi thường", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 偿 (cháng): trả nợ.

Thành phần cấu tạo

补偿
bǔcháng
Đền bù, bồi thường
衤
卜
亻
尝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bù đắp, đền bù, bồi thường, bổ thường (cho sự thiếu hụt/mất mát).
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府gěi给bānqiān搬迁hù户fāfàng发放le了chāiqiān拆迁bǔcháng补偿kuǎn款。
Chính phủ đã phát tiền đền bù giải tỏa (bổ thường) cho các hộ dân di dời.
The government paid relocation compensation to the households that were forced to move.
wèile为了bǔcháng补偿duì对háizi孩子de的kuīqiàn亏欠,tā他zhōumò周末dōu都péi陪zài在jiālǐ家里。
Để bù đắp sự thiếu sót (nợ nần tình cảm) với con cái, cuối tuần anh ấy đều ở nhà chơi cùng con.
To make up for what he felt he owed his child, he stays home on weekends to keep them company.
qín勤néng能bǔ补zhuō拙,nǔlì努力kěyǐ可以bǔcháng补偿tiānzī天资de的bùzú不足。
Cần cù bù thông minh (cần năng bổ chuyết), nỗ lực có thể bù đắp cho sự thiếu hụt về thiên tư.
Diligence can make up for a lack of talent; hard work can compensate for natural shortcomings.
méiyǒu没有rènhé任何dōngxi东西néng能bǔcháng补偿shīqù失去qīnrén亲人de的tòngkǔ痛苦。
Không có bất cứ thứ gì có thể bù đắp được nỗi đau mất người thân.
Nothing can compensate for the pain of losing a loved one.
zhè这shì是yì一zhǒng种xīnlǐ心理bǔcháng补偿jīzhì机制。
Đây là một loại cơ chế bù trừ tâm lý.
This is a kind of psychological compensation mechanism.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây