补偿
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "补偿" (bǔcháng) nghĩa là "Đền bù, bồi thường", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 偿 (cháng): trả nợ.
Thành phần cấu tạo
补偿
Đền bù, bồi thường
衤
卜
亻
尝
Hình ảnh:

Phân tích từ 补偿
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:bù đắp, đền bù, bồi thường, bổ thường (cho sự thiếu hụt/mất mát).
Ví dụ (5)
政府给搬迁户发放了拆迁补偿款。
Chính phủ đã phát tiền đền bù giải tỏa (bổ thường) cho các hộ dân di dời.
The government paid relocation compensation to the households that were forced to move.
为了补偿对孩子的亏欠,他周末都陪在家里。
Để bù đắp sự thiếu sót (nợ nần tình cảm) với con cái, cuối tuần anh ấy đều ở nhà chơi cùng con.
To make up for what he felt he owed his child, he stays home on weekends to keep them company.
勤能补拙,努力可以补偿天资的不足。
Cần cù bù thông minh (cần năng bổ chuyết), nỗ lực có thể bù đắp cho sự thiếu hụt về thiên tư.
Diligence can make up for a lack of talent; hard work can compensate for natural shortcomings.
没有任何东西能补偿失去亲人的痛苦。
Không có bất cứ thứ gì có thể bù đắp được nỗi đau mất người thân.
Nothing can compensate for the pain of losing a loved one.
这是一种心理补偿机制。
Đây là một loại cơ chế bù trừ tâm lý.
This is a kind of psychological compensation mechanism.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây