ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
补偿贸易
bǔcháng màoyì
Thương mại bù trừ
Hán việt: bổ thường mậu dị
—

Gợi nhớ

Từ "补偿贸易" (bǔcháng màoyì) nghĩa là "Thương mại bù trừ", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 偿 (cháng): trả nợ + 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ.

Thành phần cấu tạo

补偿贸易
bǔcháng màoyì
Thương mại bù trừ
衤
卜
亻
尝
卯
贝

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thương mại bù trừ
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对bǔcháng补偿màoyì贸易。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thương mại bù trừ.
The Foreign Trade Department is verifying the compensation trade details.
bǔcháng补偿màoyì贸易huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Thương mại bù trừ sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Compensation trade will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供bǔcháng补偿màoyì贸易。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thương mại bù trừ.
The client requested compensation trade arrangements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây