补习班
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "补习班" (bǔxíbān) nghĩa là "Lớp học thêm, lớp phụ đạo", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 习 (xí): học + 班 (bān): lớp.
Thành phần cấu tạo
补习班
Lớp học thêm, lớp phụ đạo
衤
卜
羽
王
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 补习班
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lớp học thêm, lớp phụ đạo
Ví dụ (3)
他周末去补习班学习数学。
Cuối tuần anh ấy đến lớp học thêm để học toán.
He goes to a cram school to study math on weekends.
这个补习班的老师很有经验。
Giáo viên của lớp phụ đạo này rất có kinh nghiệm.
The teachers at this tutoring class are very experienced.
父母给孩子报名了英语补习班。
Bố mẹ đăng ký lớp học thêm tiếng Anh cho con.
The parents signed their child up for an English tutoring class.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây