习
フ丶一
3
个
HSK 2
—
Gợi nhớ
Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习).
Thành phần cấu tạo
习
học, luyện tập
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:học, luyện tập
Ví dụ (5)
我每天学习中文。
Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.
I study Chinese every day.
他正在练习弹钢琴。
Anh ấy đang luyện tập đánh đàn piano.
He is practicing the piano.
我已经习惯了早起。
Tôi đã quen với việc dậy sớm rồi.
I have already gotten used to getting up early.
考试前我们需要复习功课。
Trước khi thi chúng ta cần ôn tập bài vở.
We need to review our lessons before the exam.
下个月她要去医院实习。
Tháng sau cô ấy sẽ đi thực tập ở bệnh viện.
She is going to do an internship at the hospital next month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây