ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自习
zìxí
tự học, tự ôn tập (thường diễn ra trong trường học ngoài giờ lên lớp chính thức).
Hán việt: tự tập
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "自习" (zìxí) mang nghĩa "Tự học, tự ôn", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 习 (xí - tập): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习).

Thành phần cấu tạo

自习
zìxí
Tự học, tự ôn
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tự học, tự ôn tập (thường diễn ra trong trường học ngoài giờ lên lớp chính thức).
Ví dụ (5)
wǎnfàn晚饭hòu后,tóngxuémen同学们dōu都qù去jiàoshì教室zìxí自习le了。
Sau bữa tối, các bạn học đều đến lớp để tự học.
After dinner, all the students went to the classroom for self-study.
túshūguǎn图书馆shì是hěn很shìhé适合zìxí自习de的dìfang地方,fēicháng非常ānjìng安静。
Thư viện là nơi rất thích hợp để tự học, vô cùng yên tĩnh.
The library is a great place for self-study; it's very quiet.
míngtiān明天yào要kǎoshì考试le了,jīnwǎn今晚wǒ我yào要tōngxiāo通宵zìxí自习。
Ngày mai thi rồi, tối nay tôi phải thức trắng đêm để tự ôn bài.
The exam is tomorrow, so I'm going to stay up all night studying on my own tonight.
dàxué大学lǐ里de的zìxíshì自习室jīngcháng经常méiyǒu没有zuòwèi座位。
Phòng tự học trong trường đại học thường xuyên không còn chỗ ngồi.
There are often no seats available in the study rooms at the university.
shàng上zìxí自习de的shíhou时候qǐng请búyào不要dàshēng大声shuōhuà说话。
Khi đang giờ tự học xin đừng nói chuyện to tiếng.
Please don't speak loudly during self-study.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây