见习
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người mới vào nghề phải dùng mắt (目) quan sát thực tế công việc (见 - kiến) rồi kiên trì rèn luyện lặp đi lặp lại như chim non vỗ cánh (羽) tập bay (习 - tập) trong suốt quá trình "thực tập" (见习).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 见习
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thực tập
Ví dụ (3)
他在医院见习。
Anh ấy thực tập ở bệnh viện.
He is doing a clinical internship at the hospital.
学生需要先见习一个月。
Sinh viên cần thực tập trước một tháng.
Students need to complete a one-month internship first.
见习期间要认真记录。
Trong thời gian thực tập cần ghi chép nghiêm túc.
You must take careful notes during the internship period.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây