ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
见习
jiànxí
Thực tập
Hán việt: kiến tập
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người mới vào nghề phải dùng mắt (目) quan sát thực tế công việc (见 - kiến) rồi kiên trì rèn luyện lặp đi lặp lại như chim non vỗ cánh (羽) tập bay (习 - tập) trong suốt quá trình "thực tập" (见习).

Thành phần cấu tạo

见习
jiànxí
Thực tập
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thực tập
Ví dụ (3)
tā他zài在yīyuàn医院jiànxí见习。
Anh ấy thực tập ở bệnh viện.
He is doing a clinical internship at the hospital.
xuésheng学生xūyào需要xiān先jiànxí见习yí一gè个yuè月。
Sinh viên cần thực tập trước một tháng.
Students need to complete a one-month internship first.
jiànxí见习qījiān期间yào要rènzhēn认真jìlù记录。
Trong thời gian thực tập cần ghi chép nghiêm túc.
You must take careful notes during the internship period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây