实习期
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảng thời gian nhất định (期 - kỳ: bộ Nguyệt 月) để người học bước vào môi trường thực tế (实 - thực: bộ Miên 宀) và kiên trì rèn luyện kỹ năng như chim non vỗ cánh (习 - tập: bộ Vũ 羽) chính là "thời gian thực tập" (实习期).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 实习期
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thời gian thực tập
Ví dụ (3)
他的实习期是三个月。
Thời gian thực tập của anh ấy là ba tháng.
His internship period is three months.
实习期内要认真学习。
Trong thời gian thực tập cần học tập nghiêm túc.
You must study diligently during the internship period.
实习期结束后可以转正。
Sau khi kết thúc thực tập có thể được nhận chính thức.
After the internship ends, you can become a full-time employee.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây