袭
一ノフノ丶丶一ノ丨ノ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Khoác bộ y phục (衣) ẩn mình rồi bất ngờ lao xuống nhanh như rồng bay (龙) để mở cuộc tấn công, đột kích bất ngờ (袭).
Thành phần cấu tạo
袭
tấn công, đột kích
龙
Bộ Long (giản thể)
Con rồng (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tấn công, đột kích
Ví dụ (5)
敌人会在今晚发动袭击。
Kẻ thù sẽ phát động cuộc tấn công vào đêm nay.
The enemy will launch an attack tonight.
他们企图从背后偷袭。
Bọn họ âm mưu đột kích từ phía sau.
They attempted to launch a surprise attack from behind.
城市昨晚遭到了空袭。
Thành phố đã hứng chịu một cuộc không kích vào đêm qua.
The city was hit by an air raid last night.
游击队成功地进行了夜袭。
Đội du kích đã tiến hành thành công một cuộc đột kích trong đêm.
The guerrillas successfully carried out a night raid.
台风即将侵袭沿海地区。
Cơn bão sắp sửa tấn công khu vực ven biển.
The typhoon is about to strike the coastal areas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây