ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
世袭
shìxí
cha truyền con nối, kế thừa theo dòng họ
Hán việt: thế tập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "世袭" (shìxí) mang nghĩa "cha truyền con nối, kế thừa theo dòng họ", kết hợp bởi 世 (shì - thế): "thế giới" + 袭 (xí - tập): "tấn công". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 袭: Khoác bộ y phục (衣) ẩn mình rồi bất ngờ lao xuống nhanh như rồng bay (龙) để mở cuộc tấn công, đột kích bất ngờ (袭).

Thành phần cấu tạo

世袭
shìxí
cha truyền con nối, kế thừa theo dòng họ
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
袭
xí • tập
tấn công
龙
Bộ Long (giản thể)
Con rồng (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:cha truyền con nối, kế thừa theo dòng họ
Ví dụ (5)
wángwèi王位shì是shìxí世袭de的。
Ngôi vua là cha truyền con nối.
The throne is hereditary.
zài在gǔdài古代,hěn很duō多juéwèi爵位dōu都shì是shìxí世袭de的。
Thời cổ đại, rất nhiều tước vị đều là thế tập (cha truyền con nối).
In ancient times, many titles of nobility were hereditary.
zhè这xiàng项tèquán特权bú不shì是shìxí世袭de的。
Đặc quyền này không phải là cha truyền con nối.
This privilege is not hereditary.
tā他fàngqì放弃le了shìxí世袭de的cáichǎn财产。
Anh ấy đã từ bỏ tài sản thế tập.
He gave up his hereditary property.
shìxí世袭zhìdù制度zài在xiàndài现代shèhuì社会yǐjīng已经hěn很shǎojiàn少见le了。
Chế độ cha truyền con nối trong xã hội hiện đại đã rất hiếm thấy rồi.
Hereditary systems are rare in modern society.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây