ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
世纪
shìjì
thế kỷ (100 năm).
Hán việt: thế kỷ
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "世纪" (shìjì) mang nghĩa "thế kỷ", kết hợp bởi 世 (shì - thế): "thế giới" + 纪 (jì - kỷ): "kỷ luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 纪: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ từng việc của chính bản thân mình (己) để giữ gìn kỷ luật và biên chép kỷ nguyên (纪).

Thành phần cấu tạo

世纪
shìjì
thế kỷ
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thế kỷ (100 năm).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yíngjiē迎接èrshíyī二十一shìjì世纪de的tiǎozhàn挑战。
Chúng ta phải đón nhận những thách thức của thế kỷ 21.
We must rise to the challenges of the twenty-first century.
zhè这shì是yí一gè个shìjì世纪nántí难题。
Đây là một bài toán khó của thế kỷ.
This is a problem of the century.
tā他zài在shàng上gè个shìjì世纪bāshíniándài八十年代chūshēng出生。
Anh ấy sinh ra vào thập niên 80 của thế kỷ trước.
He was born in the 1980s of the last century.
nà那shì是zhōngshìjì中世纪de的jiànzhù建筑fēnggé风格。
Đó là phong cách kiến trúc thời Trung Cổ (Trung thế kỷ).
That is medieval architectural style.
wǒmen我们zhèng正chǔyú处于shìjì世纪zhī之jiāo交。
Chúng ta đang ở vào thời điểm giao thời giữa các thế kỷ.
We are at the turn of the century.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây