ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中世纪
zhōng shì jì
thời Trung cổ
Hán việt: trung thế kỷ
—

Gợi nhớ

Từ "中世纪" (zhōng shì jì) mang nghĩa "thời Trung cổ", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 世 (shì - thế): "thế giới" + 纪 (jì - kỷ): "kỷ luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 纪: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ từng việc của chính bản thân mình (己) để giữ gìn kỷ luật và biên chép kỷ nguyên (纪).

Thành phần cấu tạo

中世纪
zhōng shì jì
thời Trung cổ
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thời Trung cổ
Ví dụ (3)
zhè这zuò座jiàotáng教堂shì是zhōngshìjì中世纪shíqī时期jiànzào建造de的。
Ngôi nhà thờ này được xây dựng vào thời kỳ Trung cổ.
This church was built during the Middle Ages.
zhōngshìjì中世纪de的ōuzhōu欧洲shèhuì社会shíxíng实行fēngjiàn封建zhìdù制度。
Xã hội châu Âu thời Trung cổ thực hiện chế độ phong kiến.
Medieval European society practiced the feudal system.
xǔduō许多guānyú关于qíshì骑士de的chuánshuō传说dōu都qǐyuán起源yú于zhōngshìjì中世纪。
Nhiều truyền thuyết về hiệp sĩ đều bắt nguồn từ thời Trung cổ.
Many legends about knights originated in the Middle Ages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây