ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
十五世纪
shíwǔ shìjì
Thế kỷ 15
Hán việt: thập ngũ thế kỷ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "十五世纪" (shíwǔ shìjì) mang nghĩa "Thế kỷ 15", kết hợp bởi 十 (shí - thập): "số mười" + 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 世 (shì - thế): "thế giới" + 纪 (jì - kỷ): "kỷ luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 纪: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ từng việc của chính bản thân mình (己) để giữ gìn kỷ luật và biên chép kỷ nguyên (纪).

Thành phần cấu tạo

十五世纪
shíwǔ shìjì
Thế kỷ 15
十
shí • thập
số mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
五
wǔ • ngũ
số năm
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
纪
jì • kỷ
kỷ luật
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thế kỷ 15
Ví dụ (3)
zhè这zuò座chéngbǎo城堡jiànyú建于shíwǔ十五shìjì世纪。
Lâu đài này được xây vào thế kỷ mười lăm.
This castle was built in the fifteenth century.
shíwǔ十五shìjì世纪de的ōuzhōu欧洲fāshēng发生le了hěn很duō多biànhuà变化。
Châu Âu thế kỷ mười lăm xảy ra nhiều thay đổi.
Many changes took place in fifteenth-century Europe.
bówùguǎn博物馆shōucáng收藏le了shíwǔ十五shìjì世纪de的kǎijiǎ铠甲。
Bảo tàng sưu tầm áo giáp thế kỷ mười lăm.
The museum has fifteenth-century armor in its collection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây