侵袭
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "侵袭" (qīnxí) mang nghĩa "Xâm lược", kết hợp bởi 侵 (qīn - xâm): "Xâm lược" + 袭 (xí - tập): "tấn công". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 侵: Kẻ lạ mặt (亻) cầm chổi (彐) vượt qua mái ranh giới (冖) dùng tay (又) lấn chiếm đất đai là hành vi xâm lược, vi phạm (侵). • Chữ 袭: Khoác bộ y phục (衣) ẩn mình rồi bất ngờ lao xuống nhanh như rồng bay (龙) để mở cuộc tấn công, đột kích bất ngờ (袭).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 侵袭
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Xâm lược
Ví dụ (3)
暴风雨侵袭了沿海城市。
Bão mưa tấn công các thành phố ven biển.
The storm battered the coastal cities.
寒流侵袭北方地区。
Luồng lạnh tấn công khu vực phía Bắc.
A cold wave hit the northern regions.
疾病侵袭身体时要及时治疗。
Khi bệnh tật xâm nhập cơ thể cần điều trị kịp thời.
When illness strikes the body, it should be treated promptly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây