ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侵袭
qīnxí
Xâm lược
Hán việt: xâm tập
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "侵袭" (qīnxí) mang nghĩa "Xâm lược", kết hợp bởi 侵 (qīn - xâm): "Xâm lược" + 袭 (xí - tập): "tấn công". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 侵: Kẻ lạ mặt (亻) cầm chổi (彐) vượt qua mái ranh giới (冖) dùng tay (又) lấn chiếm đất đai là hành vi xâm lược, vi phạm (侵). • Chữ 袭: Khoác bộ y phục (衣) ẩn mình rồi bất ngờ lao xuống nhanh như rồng bay (龙) để mở cuộc tấn công, đột kích bất ngờ (袭).

Thành phần cấu tạo

侵袭
qīnxí
Xâm lược
侵
qīn • xâm
Xâm lược
亻
Bộ Nhân đứng
Con người
彐
Bộ Kế
Bàn tay cầm chổi
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, ranh giới
又
Bộ Hựu
Bàn tay lấn tới
袭
xí • tập
tấn công
龙
Bộ Long (giản thể)
Con rồng (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xâm lược
Ví dụ (3)
bàofēngyǔ暴风雨qīnxí侵袭le了yánhǎi沿海chéngshì城市。
Bão mưa tấn công các thành phố ven biển.
The storm battered the coastal cities.
hánliú寒流qīnxí侵袭běifāng北方dìqū地区。
Luồng lạnh tấn công khu vực phía Bắc.
A cold wave hit the northern regions.
jíbìng疾病qīnxí侵袭shēntǐ身体shí时yào要jíshí及时zhìliáo治疗。
Khi bệnh tật xâm nhập cơ thể cần điều trị kịp thời.
When illness strikes the body, it should be treated promptly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây