ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侵权行为
qīnquán xíngwéi
Hành vi xâm phạm quyền
Hán việt: xâm quyền hành vi
—

Gợi nhớ

Từ "侵权行为" (qīnquán xíngwéi) nghĩa là "Hành vi xâm phạm quyền", ghép bởi: 侵 (qīn): Xâm lược + 权 (quán): quyền lực + 行 (xíng / háng): được + 为 (wèi / wéi): vì.

Thành phần cấu tạo

侵权行为
qīnquán xíngwéi
Hành vi xâm phạm quyền
亻
彐
冖
又
木
彳

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hành vi xâm phạm quyền
Ví dụ (3)
gùyì故意xièlòu泄露shāngyè商业jīmì机密shǔyú属于qīnquánxíngwéi侵权行为。
Cố ý tiết lộ bí mật kinh doanh thuộc về hành vi xâm phạm quyền.
Intentionally disclosing trade secrets constitutes an act of infringement.
yuángào原告bìxū必须zhèngmíng证明bèigào被告shíshī实施le了qīnquánxíngwéi侵权行为bìng并zàochéng造成le了sǔnshī损失。
Nguyên đơn phải chứng minh bị cáo đã thực hiện hành vi xâm phạm quyền và gây ra thiệt hại.
The plaintiff must prove that the defendant committed an act of infringement and caused losses.
zhè这zhǒng种wèijīng未经shòuquán授权fùzhì复制ruǎnjiàn软件de的zuòfǎ做法gòuchéng构成le了qīnquánxíngwéi侵权行为。
Việc sao chép phần mềm không qua ủy quyền này cấu thành hành vi xâm phạm quyền.
Such unauthorized copying of software constitutes an act of infringement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây