侵
ノ丨フ一一丶フフ丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Kẻ lạ mặt (亻) cầm chổi (彐) vượt qua mái ranh giới (冖) dùng tay (又) lấn chiếm đất đai là hành vi xâm lược, vi phạm (侵).
Thành phần cấu tạo
侵
Xâm lược; vi phạm
亻
Bộ Nhân đứng
Con người
彐
Bộ Kế
Bàn tay cầm chổi
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, ranh giới
又
Bộ Hựu
Bàn tay lấn tới
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Xâm lược; vi phạm
Ví dụ (5)
任何国家都无权侵略他国。
Bất kỳ quốc gia nào cũng không có quyền xâm lược quốc gia khác.
No country has the right to invade another country.
这是侵犯个人隐私的行为。
Đây là hành vi vi phạm quyền riêng tư cá nhân.
This is an act that violates personal privacy.
未经授权使用这张图片属于侵权。
Sử dụng hình ảnh này khi chưa được ủy quyền là vi phạm bản quyền.
Using this image without authorization constitutes copyright infringement.
黑客试图侵入公司的数据库。
Tin tặc cố gắng xâm nhập vào cơ sở dữ liệu của công ty.
The hacker tried to break into the company's database.
消费者的合法权益不容侵害。
Quyền và lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng không thể bị xâm phạm.
Consumers' lawful rights and interests must not be infringed upon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây