ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侵
qīn
Xâm lược; vi phạm
Hán việt: xâm
ノ丨フ一一丶フフ丶
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Kẻ lạ mặt (亻) cầm chổi (彐) vượt qua mái ranh giới (冖) dùng tay (又) lấn chiếm đất đai là hành vi xâm lược, vi phạm (侵).

Thành phần cấu tạo

侵
qīn
Xâm lược; vi phạm
亻
Bộ Nhân đứng
Con người
彐
Bộ Kế
Bàn tay cầm chổi
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, ranh giới
又
Bộ Hựu
Bàn tay lấn tới

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Xâm lược; vi phạm
Ví dụ (5)
rènhé任何guójiā国家dōu都wúquán无权qīnlüè侵略tā他guó国。
Bất kỳ quốc gia nào cũng không có quyền xâm lược quốc gia khác.
No country has the right to invade another country.
zhè这shì是qīnfàn侵犯gèrén个人yǐnsī隐私de的xíngwéi行为。
Đây là hành vi vi phạm quyền riêng tư cá nhân.
This is an act that violates personal privacy.
wèijīng未经shòuquán授权shǐyòng使用zhè这zhāng张túpiàn图片shǔyú属于qīnquán侵权。
Sử dụng hình ảnh này khi chưa được ủy quyền là vi phạm bản quyền.
Using this image without authorization constitutes copyright infringement.
hēikè黑客shìtú试图qīnrù侵入gōngsī公司de的shùjùkù数据库。
Tin tặc cố gắng xâm nhập vào cơ sở dữ liệu của công ty.
The hacker tried to break into the company's database.
xiāofèizhě消费者de的héfǎ合法quányì权益bùróng不容qīnhài侵害。
Quyền và lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng không thể bị xâm phạm.
Consumers' lawful rights and interests must not be infringed upon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây