ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秦
qín
Triều đại Tần; họ Tần
Hán việt: tần
一一一ノ丶ノ一丨ノ丶
10
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới ánh nắng mùa xuân (春), những cánh đồng lúa mạch (禾) xanh tốt trải dài khắp vùng đất lập nên triều đại nhà Tần (秦).

Thành phần cấu tạo

秦
qín
Triều đại Tần; họ Tần
春
Đầu chữ Xuân
Ánh nắng mùa xuân đâm chồi (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa trĩu bông (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Triều đại Tần; họ Tần
Ví dụ (5)
qíncháo秦朝shì是zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上dìyī第一gè个tǒngyī统一de的fēngjiànwángcháo封建王朝。
Triều đại nhà Tần là vương triều phong kiến thống nhất đầu tiên trong lịch sử Trung Quốc.
The Qin Dynasty was the first unified feudal dynasty in Chinese history.
qínshǐhuáng秦始皇bīngmǎyǒng兵马俑shì是shìjiè世界zhùmíng著名de的wénhuà文化yíchǎn遗产。
Đội quân đất nung của Tần Thủy Hoàng là di sản văn hóa nổi tiếng thế giới.
The Terracotta Army of Qin Shi Huang is a world-famous cultural heritage site.
wǒ我yǒu有yí一gè个péngyou朋友xìng姓qín秦。
Tôi có một người bạn họ Tần.
I have a friend whose surname is Qin.
qín秦jìn晋zhī之hǎo好zhǐ指de的shì是liǎng两jiā家liányīn联姻。
"Tần Tấn chi hảo" chỉ việc hai gia đình kết thông gia.
"Qin-Jin alliance" refers to a marriage alliance between two families.
qín秦xiānsheng先生,nín您de的bāoguǒ包裹dào到le了。
Ông Tần, bưu kiện của ông đến rồi.
Mr. Qin, your package has arrived.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây