ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秦始皇
qínshǐhuáng
Tần Thủy Hoàng
Hán việt: tần thủy hoàng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "秦始皇" (qínshǐhuáng) mang nghĩa "Tần Thủy Hoàng", kết hợp bởi 秦 (qín - tần): "Triều đại Tần" + 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu" + 皇 (huáng - hoàng): "hoàng đế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 秦: Dưới ánh nắng mùa xuân (春), những cánh đồng lúa mạch (禾) xanh tốt trải dài khắp vùng đất lập nên triều đại nhà Tần (秦). • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始). • Chữ 皇: Bậc quân vương (王) đội mũ miện tỏa ánh sáng trắng (白) rực rỡ uy nghiêm đứng đầu thiên hạ chính là đức vua, hoàng đế (皇).

Thành phần cấu tạo

秦始皇
qínshǐhuáng
Tần Thủy Hoàng
秦
qín • tần
Triều đại Tần
春
Đầu chữ Xuân
Ánh nắng mùa xuân đâm chồi (phía trên)
禾
Bộ Hòa
Cây lúa trĩu bông (phía dưới)
始
shǐ • thủy
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
皇
huáng • hoàng
hoàng đế
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tần Thủy Hoàng
Ví dụ (3)
qínshǐhuáng秦始皇tǒngyī统一le了zhōngguó中国。
Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Quốc.
Qin Shi Huang unified China.
yóukè游客zài在xī'ān西安cānguān参观qínshǐhuáng秦始皇bīngmǎyǒng兵马俑。
Du khách tham quan binh mã dũng Tần Thủy Hoàng ở Tây An.
Tourists visit the Terracotta Warriors of Qin Shi Huang in Xi'an.
lìshǐkè历史课jiǎng讲dào到le了qínshǐhuáng秦始皇。
Giờ lịch sử đã nói đến Tần Thủy Hoàng.
The history class covered Qin Shi Huang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây