ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
侵犯
qīnfàn
xâm phạm, xâm lấn, vi phạm, xúc phạm (quyền lợi, lãnh thổ, luật pháp).
Hán việt: xâm phạm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "侵犯" (qīnfàn) mang nghĩa "xâm phạm", kết hợp bởi 侵 (qīn - xâm): "Xâm lược" + 犯 (fàn - phạm): "Phạm (tội/lỗi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 侵: Kẻ lạ mặt (亻) cầm chổi (彐) vượt qua mái ranh giới (冖) dùng tay (又) lấn chiếm đất đai là hành vi xâm lược, vi phạm (侵). • Chữ 犯: Con thú dữ (犭) liều lĩnh lao qua ranh giới cấm (㔾) để xâm lấn bờ cõi, biểu thị hành vi vi phạm, phạm lỗi (犯).

Thành phần cấu tạo

侵犯
qīnfàn
xâm phạm
侵
qīn • xâm
Xâm lược
亻
Bộ Nhân đứng
Con người
彐
Bộ Kế
Bàn tay cầm chổi
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, ranh giới
又
Bộ Hựu
Bàn tay lấn tới
犯
fàn • phạm
Phạm (tội/lỗi)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
㔾
Phạm (biến thể)
Vi phạm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xâm phạm, xâm lấn, vi phạm, xúc phạm (quyền lợi, lãnh thổ, luật pháp).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种xíngwéi行为qīnfàn侵犯le了gōngmín公民de的yǐnsī隐私quán权。
Hành vi này đã xâm phạm quyền riêng tư của công dân.
This behavior violates citizens' right to privacy.
rènhé任何guójiā国家dōu都bù不de得qīnfàn侵犯bié别guó国de的lǐngtǔ领土zhǔquán主权。
Bất kỳ quốc gia nào cũng không được xâm phạm chủ quyền lãnh thổ của nước khác.
No country may violate another country's territorial sovereignty.
zhè这xiǎnrán显然shì是zài在qīnfàn侵犯zhīshíchǎnquán知识产权。
Đây rõ ràng là đang xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
This is clearly an infringement of intellectual property rights.
yóuyú由于qīnfàn侵犯bǎnquán版权,zhè这jiā家wǎngzhàn网站bèipò被迫guānbì关闭。
Do vi phạm (xâm phạm) bản quyền, trang web này bị buộc phải đóng cửa.
The website was forced to shut down due to copyright infringement.
yóuyú由于shūhū疏忽,wǒ我bù不xiǎoxīn小心qīnfàn侵犯le了tā他de的lìyì利益。
Do sơ suất, tôi đã vô tình xâm phạm lợi ích của anh ấy.
Due to negligence, I unintentionally infringed on his interests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây