犯
ノ丨ノフフ
5
个
HSK 4
—
Gợi nhớ
Con thú dữ (犭) liều lĩnh lao qua ranh giới cấm (㔾) để xâm lấn bờ cõi, biểu thị hành vi vi phạm, phạm lỗi (犯).
Thành phần cấu tạo
犯
Phạm (tội/lỗi)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
㔾
Phạm (biến thể)
Vi phạm / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phạm, phạm phải, mắc phải (sai lầm, tội lỗi), tái phát (bệnh).
Ví dụ (5)
即使是天才,也有可能犯一些低级的错误。
Cho dù là thiên tài thì cũng có khả năng mắc phải những sai lầm sơ đẳng.
Even geniuses can make some simple mistakes.
我们要学会从失败中总结经验,保证下次不犯同样的错误。
Chúng ta phải học cách tổng kết kinh nghiệm từ thất bại, đảm bảo lần sau không mắc lại sai lầm tương tự.
We should learn to draw lessons from failure and make sure we don’t make the same mistake again next time.
他因为犯了法,被警察带走调查了。
Anh ta vì vi phạm pháp luật nên đã bị cảnh sát đưa đi điều tra rồi.
He broke the law and was taken away by the police for investigation.
这种病到了春天就容易犯,你要多注意身体。
Căn bệnh này hễ đến mùa xuân là dễ tái phát, bạn nên chú ý sức khỏe nhiều hơn.
This illness tends to recur in the spring, so you should take better care of yourself.
没必要为了这点小事犯愁,总会有办法解决的。
Không cần thiết phải lo lắng (phạm sầu) vì chuyện nhỏ này, luôn sẽ có cách giải quyết thôi.
There’s no need to worry over such a small matter; there will always be a way to solve it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây