ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
犯
fàn
phạm, phạm phải, mắc phải (sai lầm, tội lỗi), tái phát (bệnh).
Hán việt: phạm
ノ丨ノフフ
5
个
HSK 4
—

Gợi nhớ

Con thú dữ (犭) liều lĩnh lao qua ranh giới cấm (㔾) để xâm lấn bờ cõi, biểu thị hành vi vi phạm, phạm lỗi (犯).

Thành phần cấu tạo

犯
fàn
Phạm (tội/lỗi)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
㔾
Phạm (biến thể)
Vi phạm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phạm, phạm phải, mắc phải (sai lầm, tội lỗi), tái phát (bệnh).
Ví dụ (5)
jíshǐ即使shì是tiāncái天才,yě也yǒu有kěnéng可能fàn犯yìxiē一些dījí低级de的cuòwù错误。
Cho dù là thiên tài thì cũng có khả năng mắc phải những sai lầm sơ đẳng.
Even geniuses can make some simple mistakes.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会cóng从shībài失败zhōng中zǒngjié总结jīngyàn经验,bǎozhèng保证xiàcì下次bú不fàn犯tóngyàng同样de的cuòwù错误。
Chúng ta phải học cách tổng kết kinh nghiệm từ thất bại, đảm bảo lần sau không mắc lại sai lầm tương tự.
We should learn to draw lessons from failure and make sure we don’t make the same mistake again next time.
tā他yīnwèi因为fàn犯le了fǎ法,bèi被jǐngchá警察dàizǒu带走diàochá调查le了。
Anh ta vì vi phạm pháp luật nên đã bị cảnh sát đưa đi điều tra rồi.
He broke the law and was taken away by the police for investigation.
zhè这zhǒng种bìng病dào到le了chūntiān春天jiù就róngyì容易fàn犯,nǐ你yào要duō多zhùyì注意shēntǐ身体。
Căn bệnh này hễ đến mùa xuân là dễ tái phát, bạn nên chú ý sức khỏe nhiều hơn.
This illness tends to recur in the spring, so you should take better care of yourself.
méi没bìyào必要wèile为了zhèdiǎn这点xiǎoshì小事fànchóu犯愁,zǒng总huì会yǒu有bànfǎ办法jiějué解决de的。
Không cần thiết phải lo lắng (phạm sầu) vì chuyện nhỏ này, luôn sẽ có cách giải quyết thôi.
There’s no need to worry over such a small matter; there will always be a way to solve it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây