ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
犯法
fànfǎ
phạm pháp
Hán việt: phạm pháp
—

Gợi nhớ

Từ "犯法" (fànfǎ) mang nghĩa "phạm pháp", kết hợp bởi 犯 (fàn - phạm): "Phạm (tội/lỗi)" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 犯: Con thú dữ (犭) liều lĩnh lao qua ranh giới cấm (㔾) để xâm lấn bờ cõi, biểu thị hành vi vi phạm, phạm lỗi (犯). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

犯法
fànfǎ
phạm pháp
犯
fàn • phạm
Phạm (tội/lỗi)
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó (nằm bên trái)
㔾
Phạm (biến thể)
Vi phạm / âm đọc (nằm bên phải)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:phạm pháp
Ví dụ (3)
tōuqiè偷窃tā他rén人de的cáiwù财物shì是fànfǎ犯法de的xíngwéi行为。
Trộm cắp tài sản của người khác là hành vi phạm pháp.
Stealing other people's property is an illegal act.
wǒmen我们juéduì绝对bù不néng能zuò做rènhé任何fànfǎ犯法de的shìqing事情。
Chúng ta tuyệt đối không được làm bất kỳ việc gì phạm pháp.
We must never do anything against the law.
zhǐyào只要nǐ你fànfǎ犯法,jiù就yídìng一定huì会shòudào受到fǎlǜ法律de的zhìcái制裁。
Chỉ cần bạn phạm pháp, chắc chắn sẽ phải chịu sự chế tài của pháp luật.
As long as you break the law, you will certainly be punished by law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây