ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
梵
fàn
Tiếng Phạn; tĩnh lặng, thanh tịnh (dùng trong 梵文, 梵音)
Hán việt: phạm
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
11
—

Gợi nhớ

Giữa cánh rừng già hai hàng cây (林) nơi cõi phàm trần (凡) vang lên tiếng kinh cầu thanh tịnh của chữ Phạn (梵).

Thành phần cấu tạo

梵
fàn
Tiếng Phạn; tĩnh lặng, thanh tịnh (dùng trong 梵文, 梵音)
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
凡
Phàm
Phàm trần / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tiếng Phạn; tĩnh lặng, thanh tịnh (dùng trong 梵文, 梵音)
Ví dụ (3)
zhè这běn本gǔdài古代fójīng佛经shì是yòng用fàn梵wén文xiě写de的。
Cuốn kinh Phật cổ đại này được viết bằng chữ Phạn (tiếng Phạn).
This ancient Buddhist sutra was written in Sanskrit.
sìmiào寺庙lǐ里chuánlái传来zhènzhèn阵阵kōnglíng空灵de的fàn梵yīn音。
Từ trong chùa vọng lại từng hồi tiếng tụng kinh thanh tịnh ngân nga.
Bursts of ethereal Sanskrit chanting came from temple.
xuéxí学习yánjiū研究gǔdài古代fàn梵yǔ语。
Học tập nghiên cứu tiếng Phạn cổ đại.
Study and research ancient Sanskrit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây