ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
帆
fān
buồm
Hán việt: phàm
丨フ丨ノフ丶
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm vải lớn (巾) căng phồng đón từng cơn gió (凡) giữa biển khơi để đẩy con thuyền lướt sóng, chính là cánh buồm (帆).

Thành phần cấu tạo

帆
fān
buồm
巾
Bộ Cân
Vải (bên trái)
凡
Phàm
Phàm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:buồm
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你shìyè事业yìfānfēngshùn一帆风顺。
Chúc sự nghiệp của bạn thuận buồm xuôi gió.
Wishing you smooth sailing in your career.
hǎimiàn海面shàng上yǒu有yì一sōu艘báisè白色de的fānchuán帆船。
Trên mặt biển có một chiếc thuyền buồm màu trắng.
There is a white sailboat on the sea.
tāmen他们zhǔnbèi准备yáng扬fān帆qǐ起háng航。
Họ chuẩn bị giương buồm khởi hành.
They are preparing to set sail.
fēng风tài太dà大le了,wǒmen我们xūyào需要lìkè立刻jiàng降fān帆。
Gió quá lớn, chúng ta cần phải hạ buồm ngay lập tức.
The wind is too strong; we need to lower the sails immediately.
gū孤fān帆yuǎn远yǐng影bì碧kōng空jǐn尽。
Bóng cánh buồm lẻ loi khuất dần vào bầu trời xanh thẳm.
A lone sail's distant shadow vanished into the blue sky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây