帆
丨フ丨ノフ丶
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm vải lớn (巾) căng phồng đón từng cơn gió (凡) giữa biển khơi để đẩy con thuyền lướt sóng, chính là cánh buồm (帆).
Thành phần cấu tạo
帆
buồm
巾
Bộ Cân
Vải (bên trái)
凡
Phàm
Phàm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:buồm
Ví dụ (5)
祝你事业一帆风顺。
Chúc sự nghiệp của bạn thuận buồm xuôi gió.
Wishing you smooth sailing in your career.
海面上有一艘白色的帆船。
Trên mặt biển có một chiếc thuyền buồm màu trắng.
There is a white sailboat on the sea.
他们准备扬帆起航。
Họ chuẩn bị giương buồm khởi hành.
They are preparing to set sail.
风太大了,我们需要立刻降帆。
Gió quá lớn, chúng ta cần phải hạ buồm ngay lập tức.
The wind is too strong; we need to lower the sails immediately.
孤帆远影碧空尽。
Bóng cánh buồm lẻ loi khuất dần vào bầu trời xanh thẳm.
A lone sail's distant shadow vanished into the blue sky.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây