ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一帆风顺
yīfānfēngshùn
thuận buồm xuôi gió, suôn sẻ, hanh thông, không gặp trở ngại.
Hán việt: nhất phàm phong thuận
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "一帆风顺" (yīfānfēngshùn) mang nghĩa "thuận buồm xuôi gió", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 帆 (fān - phàm): "buồm" + 风 (fēng - phong): "gió" + 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 帆: Tấm vải lớn (巾) căng phồng đón từng cơn gió (凡) giữa biển khơi để đẩy con thuyền lướt sóng, chính là cánh buồm (帆). • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺).

Thành phần cấu tạo

一帆风顺
yīfānfēngshùn
thuận buồm xuôi gió
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
帆
fān • phàm
buồm
巾
Bộ Cân
Vải (bên trái)
凡
Phàm
Phàm / âm đọc (bên phải)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adjective)
Nghĩa:thuận buồm xuôi gió, suôn sẻ, hanh thông, không gặp trở ngại.
Ví dụ (5)
zhù祝nǐ你zài在xīn新de的gōngzuò工作gǎngwèi岗位shàng上yìfānfēngshùn一帆风顺!
Chúc bạn ở cương vị công tác mới thuận buồm xuôi gió!
I wish you smooth sailing in your new job!
rénshēng人生de的dàolù道路bù不kěnéng可能yǒngyuǎn永远yìfānfēngshùn一帆风顺。
Con đường đời không thể nào mãi mãi suôn sẻ được.
Life’s journey cannot always be smooth sailing.
suīrán虽然chuàngyè创业guòchéng过程bìngfēi并非yìfānfēngshùn一帆风顺,dàn但tā他cóngwèi从未fàngqì放弃。
Mặc dù quá trình khởi nghiệp không hề bằng phẳng (suôn sẻ), nhưng anh ấy chưa bao giờ từ bỏ.
Although the process of starting a business was not smooth sailing, he never gave up.
zhè这cì次lǚxíng旅行bìng并bú不xiàng像wǒmen我们xiǎngxiàng想象de的nàyàng那样yìfānfēngshùn一帆风顺。
Chuyến du lịch này không hề suôn sẻ như chúng tôi tưởng tượng.
This trip was not as smooth as we had imagined.
xīwàng希望wǒmen我们de的hézuò合作nénggòu能够yìfānfēngshùn一帆风顺。
Hy vọng sự hợp tác của chúng ta sẽ thuận buồm xuôi gió.
I hope our cooperation will go smoothly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây