顺
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
9
通
HSK 3/4
Tính từ
Gợi nhớ
Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺).
Thành phần cấu tạo
顺
thuận lợi, thuận theo
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (3)
1
tính từ
Nghĩa:thuận lợi, suôn sẻ, trôi chảy (công việc, văn bản).
Ví dụ (5)
祝你工作顺利,万事如意。
Chúc bạn công việc thuận lợi, vạn sự như ý.
Wishing you smooth work and all the best in everything.
这篇作文读起来不太顺,有些句子不通。
Bài văn này đọc lên không được suôn sẻ lắm, có vài câu không thông.
This essay doesn't read very smoothly, and some sentences don't make sense.
这次旅行非常顺,没有遇到任何麻烦。
Chuyến du lịch lần này rất suôn sẻ, không gặp bất cứ rắc rối nào.
This trip went very smoothly, and we didn't run into any trouble.
只要开头顺了,后面就好办了。
Chỉ cần mở đầu thuận lợi, thì phía sau sẽ dễ làm thôi.
As long as the beginning goes smoothly, the rest will be easy.
我看他不顺眼,总想找他的茬。
Tôi nhìn anh ta không thuận mắt (ngứa mắt), cứ muốn gây chuyện với anh ta.
I can't stand the sight of him and always want to pick on him.
2
giới từ / động từ
Nghĩa:dọc theo, thuận theo, nghe theo (chiều hướng, ý muốn).
Ví dụ (5)
我们要顺着这条路一直往前走。
Chúng ta phải đi thẳng về phía trước dọc theo con đường này.
We should keep going straight ahead along this road.
今天是顺风,所以骑车特别快。
Hôm nay thuận gió (xuôi gió), nên đạp xe cực kỳ nhanh.
Today we have a tailwind, so cycling is especially fast.
你要顺着他的脾气,别惹他生气。
Bạn phải chiều theo tính khí của anh ấy, đừng chọc anh ấy giận.
You should go along with his temper and not make him angry.
作为子女,应该孝顺父母。
Làm con cái thì nên hiếu thuận (nghe lời, có hiếu) với cha mẹ.
As children, we should be filial to our parents.
顺藤摸瓜,一定能找到真相。
Lần theo dây mà tìm quả (Thành ngữ: Dựa vào manh mối để tìm ra sự thật).
By following the clues, we'll definitely find the truth.
3
phó từ
Nghĩa:tiện thể, nhân tiện (làm việc gì đó kèm theo việc chính).
Ví dụ (5)
下班回家的路上,顺便买点菜。
Trên đường đi làm về, tiện thể mua chút rau.
On the way home from work, pick up some groceries.
你去厨房的话,顺手帮我拿个杯子。
Nếu bạn xuống bếp thì tiện tay lấy giúp tôi cái cốc nhé.
If you're going to the kitchen, grab me a cup while you're at it.
我正好要去邮局,可以顺路送你去学校。
Tôi vừa khéo phải đi bưu điện, có thể tiện đường đưa bạn đến trường.
I'm just about to go to the post office, so I can drop you off at school on the way.
顺带问一下,你明天有空吗?
Tiện thể hỏi chút, ngày mai bạn có rảnh không?
By the way, are you free tomorrow?
刚才出门太急,顺手拿错了别人的伞。
Vừa nãy ra cửa vội quá, tiện tay cầm nhầm ô của người khác.
I was in such a hurry when I left that I accidentally grabbed someone else's umbrella.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây