顺手
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "顺手" (shùnshǒu) mang nghĩa "Thuận tiện, thuận tay", kết hợp bởi 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 顺手
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:tiện tay, nhân tiện (làm việc phụ kèm theo việc chính mà không tốn công sức).
Ví dụ (5)
你出门的时候,顺手帮我把垃圾带下去。
Lúc bạn đi ra ngoài, tiện tay mang rác xuống giúp tôi với.
When you go out, please take the trash down for me on your way.
我也要去厨房,顺手给你拿个杯子吧。
Tôi cũng xuống bếp, tiện tay lấy cho bạn cái cốc nhé.
I'm going to the kitchen too, so I'll grab you a cup while I'm at it.
他离开房间时,顺手关上了灯。
Khi rời khỏi phòng, anh ấy tiện tay tắt luôn đèn.
As he left the room, he turned off the light on his way out.
我在书店买书,顺手买了几支笔。
Tôi mua sách ở hiệu sách, tiện tay mua luôn mấy cây bút.
I went to the bookstore to buy some books and picked up a few pens while I was there.
看到地上有纸屑,他顺手捡了起来。
Nhìn thấy vụn giấy trên đất, anh ấy tiện tay nhặt lên.
Seeing some paper scraps on the floor, he picked them up without thinking.
2
tính từ
Nghĩa:thuận tay, vừa tay, trôi chảy (dùng công cụ thấy dễ dàng hoặc làm việc suôn sẻ).
Ví dụ (5)
这支笔写起来很顺手。
Cây bút này viết rất thuận tay (trơn tru).
This pen writes very smoothly.
这把新球拍我用得不太顺手。
Cây vợt mới này tôi dùng không thuận tay lắm.
I'm not very comfortable using this new racket.
最近工作挺顺手的,没什么大问题。
Dạo này công việc khá suôn sẻ (thuận tay), không có vấn đề gì lớn.
Work has been going pretty smoothly lately, with no major problems.
刚开始做可能会觉得难,习惯了就顺手了。
Mới bắt đầu làm có thể thấy khó, quen rồi thì sẽ thấy thuận tay ngay.
It may feel difficult at first, but once you get used to it, it'll become easy.
这是一件很顺手的工具。
Đây là một dụng cụ rất vừa tay (dễ sử dụng).
This is a very handy tool.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây