ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顺手
shùnshǒu
tiện tay, nhân tiện (làm việc phụ kèm theo việc chính mà không tốn công sức).
Hán việt: thuận thủ
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "顺手" (shùnshǒu) mang nghĩa "Thuận tiện, thuận tay", kết hợp bởi 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

顺手
shùnshǒu
Thuận tiện, thuận tay
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:tiện tay, nhân tiện (làm việc phụ kèm theo việc chính mà không tốn công sức).
Ví dụ (5)
nǐ你chūmén出门de的shíhou时候,shùnshǒu顺手bāng帮wǒ我bǎ把lājī垃圾dài带xiàqù下去。
Lúc bạn đi ra ngoài, tiện tay mang rác xuống giúp tôi với.
When you go out, please take the trash down for me on your way.
wǒ我yě也yào要qù去chúfáng厨房,shùnshǒu顺手gěi给nǐ你ná拿gè个bēizi杯子ba吧。
Tôi cũng xuống bếp, tiện tay lấy cho bạn cái cốc nhé.
I'm going to the kitchen too, so I'll grab you a cup while I'm at it.
tā他líkāi离开fángjiān房间shí时,shùnshǒu顺手guānshàng关上le了dēng灯。
Khi rời khỏi phòng, anh ấy tiện tay tắt luôn đèn.
As he left the room, he turned off the light on his way out.
wǒ我zài在shūdiàn书店mǎishū买书,shùnshǒu顺手mǎi买le了jǐ几zhī支bǐ笔。
Tôi mua sách ở hiệu sách, tiện tay mua luôn mấy cây bút.
I went to the bookstore to buy some books and picked up a few pens while I was there.
kàndào看到dì地shàng上yǒu有zhǐ纸xiè屑,tā他shùnshǒu顺手jiǎn捡le了qǐlái起来。
Nhìn thấy vụn giấy trên đất, anh ấy tiện tay nhặt lên.
Seeing some paper scraps on the floor, he picked them up without thinking.
2
tính từ
Nghĩa:thuận tay, vừa tay, trôi chảy (dùng công cụ thấy dễ dàng hoặc làm việc suôn sẻ).
Ví dụ (5)
zhè这zhī支bǐ笔xiě写qǐlái起来hěn很shùnshǒu顺手。
Cây bút này viết rất thuận tay (trơn tru).
This pen writes very smoothly.
zhè这bǎ把xīn新qiúpāi球拍wǒ我yòng用de得bú不tài太shùnshǒu顺手。
Cây vợt mới này tôi dùng không thuận tay lắm.
I'm not very comfortable using this new racket.
zuìjìn最近gōngzuò工作tǐng挺shùnshǒu顺手de的,méi没shénme什么dà大wèntí问题。
Dạo này công việc khá suôn sẻ (thuận tay), không có vấn đề gì lớn.
Work has been going pretty smoothly lately, with no major problems.
gāng刚kāishǐ开始zuò做kěnéng可能huì会juéde觉得nán难,xíguàn习惯le了jiù就shùnshǒu顺手le了。
Mới bắt đầu làm có thể thấy khó, quen rồi thì sẽ thấy thuận tay ngay.
It may feel difficult at first, but once you get used to it, it'll become easy.
zhè这shì是yí一jiàn件hěn很shùnshǒu顺手de的gōngjù工具。
Đây là một dụng cụ rất vừa tay (dễ sử dụng).
This is a very handy tool.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây