顺便
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Khi cái đầu (页) suy tính xuôi theo dòng chảy tự nhiên của con sông (川 trong chữ 顺: thuận - thuận chiều), con người (亻) chỉ cần linh hoạt điều chỉnh đôi chút (更 trong chữ 便: tiện - tiện lợi) là có thể "tiện thể, tiện đường" (顺便) làm luôn việc khác.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 顺便
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:tiện thể, nhân tiện, thuận tiện (làm việc gì đó kèm theo khi đang làm việc chính).
Ví dụ (5)
下班回家的路上,顺便买点菜。
Trên đường đi làm về, tiện thể mua chút rau.
On the way home from work, buy some vegetables while you're at it.
你去超市的时候,能不能顺便帮我买瓶水?
Lúc bạn đi siêu thị, có thể tiện thể mua giúp tôi chai nước không?
When you go to the supermarket, could you pick up a bottle of water for me while you're there?
我只是路过,顺便来看看你。
Tôi chỉ là đi ngang qua, tiện thể ghé vào thăm bạn chút thôi.
I was just passing by, so I stopped in to see you.
你出去的话,顺便把垃圾倒了。
Nếu bạn đi ra ngoài thì tiện tay đổ rác luôn nhé.
If you're going out, take out the trash while you're at it.
顺便问一下,现在几点了?
Tiện thể hỏi chút, bây giờ là mấy giờ rồi?
By the way, what time is it now?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây