ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
顺便
shùnbiàn
tiện thể, nhân tiện, thuận tiện (làm việc gì đó kèm theo khi đang làm việc chính).
Hán việt: thuận tiện
HSK 2
Trạng từ

Gợi nhớ

Khi cái đầu (页) suy tính xuôi theo dòng chảy tự nhiên của con sông (川 trong chữ 顺: thuận - thuận chiều), con người (亻) chỉ cần linh hoạt điều chỉnh đôi chút (更 trong chữ 便: tiện - tiện lợi) là có thể "tiện thể, tiện đường" (顺便) làm luôn việc khác.

Thành phần cấu tạo

顺便
shùnbiàn
tiện, tiện thể, tiện đường
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
便
biàn / pián • tiện
tiện lợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tiện thể, nhân tiện, thuận tiện (làm việc gì đó kèm theo khi đang làm việc chính).
Ví dụ (5)
xiàbān下班huíjiā回家de的lù路shàng上,shùnbiàn顺便mǎi买diǎncài点菜。
Trên đường đi làm về, tiện thể mua chút rau.
On the way home from work, buy some vegetables while you're at it.
nǐ你qù去chāoshì超市de的shíhou时候,néng能bù不néng能shùnbiàn顺便bāng帮wǒ我mǎi买píng瓶shuǐ水?
Lúc bạn đi siêu thị, có thể tiện thể mua giúp tôi chai nước không?
When you go to the supermarket, could you pick up a bottle of water for me while you're there?
wǒ我zhǐshì只是lùguò路过,shùnbiàn顺便lái来kànkàn看看nǐ你。
Tôi chỉ là đi ngang qua, tiện thể ghé vào thăm bạn chút thôi.
I was just passing by, so I stopped in to see you.
nǐ你chūqù出去dehuà的话,shùnbiàn顺便bǎ把lājī垃圾dǎo倒le了。
Nếu bạn đi ra ngoài thì tiện tay đổ rác luôn nhé.
If you're going out, take out the trash while you're at it.
shùnbiàn顺便wèn问yíxià一下,xiànzài现在jǐdiǎn几点le了?
Tiện thể hỏi chút, bây giờ là mấy giờ rồi?
By the way, what time is it now?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây