捡便宜
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "捡便宜" (jiǎn piányi) nghĩa là "Mua được món hời, săn hàng rẻ", ghép bởi: 捡 (jiǎn): nhặt + 便 (biàn / pián): tiện lợi + 宜 (yí): Thích hợp.
Thành phần cấu tạo
捡便宜
Mua được món hời, săn hàng rẻ
扌
佥
亻
更
宀
且
Hình ảnh:

Phân tích từ 捡便宜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mua được món hời, săn hàng rẻ
Ví dụ (3)
她在折扣店捡便宜。
Cô ấy săn được hàng rẻ ở cửa hàng giảm giá.
She hunts for bargains at the discount store.
周末去跳蚤市场可以捡便宜。
Cuối tuần đi chợ trời có thể mua được món hời.
You can find bargains by going to the flea market on weekends.
他买到这台旧相机,真是捡便宜了。
Anh ấy mua được chiếc máy ảnh cũ này, đúng là được món hời.
He got a real bargain buying this old camera.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây