ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
捡便宜
jiǎn piányi
Mua được món hời, săn hàng rẻ
Hán việt: kiểm tiện nghi
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "捡便宜" (jiǎn piányi) nghĩa là "Mua được món hời, săn hàng rẻ", ghép bởi: 捡 (jiǎn): nhặt + 便 (biàn / pián): tiện lợi + 宜 (yí): Thích hợp.

Thành phần cấu tạo

捡便宜
jiǎn piányi
Mua được món hời, săn hàng rẻ
扌
佥
亻
更
宀
且

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mua được món hời, săn hàng rẻ
Ví dụ (3)
tā她zài在zhékòudiàn折扣店jiǎnpiányí捡便宜。
Cô ấy săn được hàng rẻ ở cửa hàng giảm giá.
She hunts for bargains at the discount store.
zhōumò周末qù去tiàozǎoshìchǎng跳蚤市场kěyǐ可以jiǎnpiányí捡便宜。
Cuối tuần đi chợ trời có thể mua được món hời.
You can find bargains by going to the flea market on weekends.
tā他mǎidào买到zhè这tái台jiù旧xiàngjī相机,zhēn真shì是jiǎnpiányí捡便宜le了。
Anh ấy mua được chiếc máy ảnh cũ này, đúng là được món hời.
He got a real bargain buying this old camera.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây