ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
捡钱
jiǎnqián
Nhặt được tiền
Hán việt: kiểm tiền
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) cúi xuống gom nhặt lấy (捡 - kiểm) những đồng xu bằng kim loại (钅) của ai đó đánh rơi trên đường (钱 - tiền) chính là tình huống "nhặt được tiền" (捡钱).

Thành phần cấu tạo

捡钱
jiǎnqián
Nhặt được tiền
捡
jiǎn • kiểm
nhặt
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (nằm bên phải)
钱
qián • tiền
tiền
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, vàng bạc (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhặt được tiền
Ví dụ (3)
tā他zài在lù路shàng上jiǎnqián捡钱le了。
Anh ấy nhặt được tiền trên đường.
He found some money on the road.
jiǎnqián捡钱hòu后yīnggāi应该jiāogěi交给jǐngchá警察。
Sau khi nhặt được tiền nên giao cho cảnh sát.
After finding money, you should hand it over to the police.
háizi孩子jiǎnqián捡钱jiāogěi交给lǎoshī老师。
Đứa trẻ nhặt được tiền và đưa cho giáo viên.
The child found some money and handed it to the teacher.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây