ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
便利
biànlì
tiện lợi, thuận tiện, thuận lợi, tạo điều kiện thuận lợi.
Hán việt: tiện lợi
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "便利" (biànlì) nghĩa là "Thuận tiện", ghép bởi: 便 (biàn / pián): tiện lợi + 利 (lì): lợi ích.

Thành phần cấu tạo

便利
biànlì
Thuận tiện
亻
更
禾
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:tiện lợi, thuận tiện, thuận lợi, tạo điều kiện thuận lợi.
Ví dụ (5)
lóuxià楼下jiù就yǒu有yì一jiā家2424xiǎoshí小时biànlìdiàn便利店。
Ngay dưới lầu có một cửa hàng tiện lợi 24 giờ.
There is a 24-hour convenience store just downstairs.
zhèlǐ这里de的jiāotōng交通fēicháng非常biànlì便利,qù去nǎlǐ哪里dōu都hěn很fāngbiàn方便。
Giao thông ở đây vô cùng thuận tiện, đi đâu cũng rất tiện.
Transportation here is very convenient, and it's easy to get anywhere.
yídòng移动zhīfù支付gěi给rénmen人们de的shēnghuó生活dàilái带来le了jídà极大de的biànlì便利。
Thanh toán di động đã mang lại sự tiện lợi cực lớn cho cuộc sống của mọi người.
Mobile payment has brought great convenience to people's lives.
wèile为了biànlì便利gùkè顾客,shāngchǎng商场yáncháng延长le了yíngyè营业shíjiān时间。
Để tạo thuận lợi cho khách hàng, trung tâm thương mại đã kéo dài thời gian mở cửa.
To make things more convenient for customers, the mall extended its business hours.
zhè这zhǒng种xīnxíng新型gōngjù工具shǐyòng使用qǐlái起来fēicháng非常biànlì便利。
Loại công cụ kiểu mới này sử dụng rất tiện lợi.
This new type of tool is very convenient to use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây