ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
便利店
biànlìdiàn
cửa hàng tiện lợi
Hán việt: tiện lợi điếm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "便利店" (biànlìdiàn) mang nghĩa "cửa hàng tiện lợi", kết hợp bởi 便 (biàn / pián - tiện): "tiện lợi" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 店 (diàn - điếm): "Cửa hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 便: Con người (亻) biết linh hoạt thay đổi (更) những chỗ chưa hợp lý để mọi việc trở nên thuận lợi và tiện lợi hơn (便). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 店: Dưới mái hiên rộng rãi (广), người buôn bán chọn chiếm một vị trí thuận lợi (占) để mở quán xá, cửa hàng kinh doanh (店).

Thành phần cấu tạo

便利店
biànlìdiàn
cửa hàng tiện lợi
便
biàn / pián • tiện
tiện lợi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
更
Canh
Đổi / âm đọc (bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
店
diàn • điếm
Cửa hàng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cửa hàng tiện lợi
Ví dụ (5)
wǒ我jiā家lóuxià楼下yǒu有yí一gè个biànlìdiàn便利店。
Dưới lầu nhà tôi có một cửa hàng tiện lợi.
There is a convenience store downstairs from my home.
zhè这jiā家biànlìdiàn便利店shì是2424xiǎoshí小时yíngyè营业de的。
Cửa hàng tiện lợi này mở cửa suốt 24 giờ.
This convenience store is open 24 hours a day.
qǐngwèn请问fùjìn附近yǒu有biànlìdiàn便利店ma吗?
Xin hỏi gần đây có cửa hàng tiện lợi không?
Excuse me, is there a convenience store nearby?
wǒ我qù去biànlìdiàn便利店mǎidiǎn买点yǐnliào饮料。
Tôi đi cửa hàng tiện lợi mua chút đồ uống.
I'm going to the convenience store to buy some drinks.
biànlìdiàn便利店lǐ里de的dōngxi东西suīrán虽然guì贵yìdiǎn一点,dàn但hěn很fāngbiàn方便。
Đồ trong cửa hàng tiện lợi tuy có đắt một chút nhưng lại rất tiện.
Although things in convenience stores are a bit more expensive, they are very convenient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây