ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宜
yí
Thích hợp
Hán việt: nghi
丶丶フ丨フ一一一
8
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà ấm cúng (宀), mọi đồ đạc trên kệ (且) đều được sắp xếp ngay ngắn đúng vị trí thật vừa vặn, thích hợp (宜).

Thành phần cấu tạo

宜
yí
Thích hợp
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
且
Thả
Bàn thờ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Thích hợp
Ví dụ (5)
lǎoniánrén老年人de的yǐnshí饮食yí宜qīngdàn清淡。
Chế độ ăn uống của người cao tuổi thích hợp với đồ thanh đạm.
Elderly people should eat a light diet.
zhèlǐ这里de的qìhòu气候fēicháng非常shìyí适宜nóngzuòwù农作物shēngzhǎng生长。
Khí hậu ở đây rất thích hợp cho sự phát triển của cây trồng.
The climate here is very suitable for crop growth.
zhè这jiàn件shì事mùqián目前hái还bùyí不宜xiàng向dàzhòng大众gōngkāi公开。
Chuyện này hiện tại vẫn chưa thích hợp để công khai với công chúng.
It is not appropriate to make this matter public at the moment.
shìnèi室内wēndù温度yí宜bǎochí保持zài在èrshí二十shèshìdù摄氏度zuǒyòu左右。
Nhiệt độ trong phòng thích hợp nhất là duy trì ở khoảng hai mươi độ C.
The indoor temperature should be kept at around 20 degrees Celsius.
zhè这tào套fángzi房子dàxiǎo大小xiāng相yí宜,hěn很shìhé适合yì一jiā家sān三kǒu口jūzhù居住。
Căn nhà này có diện tích thích hợp, rất hợp cho gia đình ba người sinh sống.
This apartment is just the right size and is very suitable for a family of three.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây