宜
丶丶フ丨フ一一一
8
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà ấm cúng (宀), mọi đồ đạc trên kệ (且) đều được sắp xếp ngay ngắn đúng vị trí thật vừa vặn, thích hợp (宜).
Thành phần cấu tạo
宜
Thích hợp
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
且
Thả
Bàn thờ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Thích hợp
Ví dụ (5)
老年人的饮食宜清淡。
Chế độ ăn uống của người cao tuổi thích hợp với đồ thanh đạm.
Elderly people should eat a light diet.
这里的气候非常适宜农作物生长。
Khí hậu ở đây rất thích hợp cho sự phát triển của cây trồng.
The climate here is very suitable for crop growth.
这件事目前还不宜向大众公开。
Chuyện này hiện tại vẫn chưa thích hợp để công khai với công chúng.
It is not appropriate to make this matter public at the moment.
室内温度宜保持在二十摄氏度左右。
Nhiệt độ trong phòng thích hợp nhất là duy trì ở khoảng hai mươi độ C.
The indoor temperature should be kept at around 20 degrees Celsius.
这套房子大小相宜,很适合一家三口居住。
Căn nhà này có diện tích thích hợp, rất hợp cho gia đình ba người sinh sống.
This apartment is just the right size and is very suitable for a family of three.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây