ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不合时宜
bù hé shí yí
Lạc chỗ
Hán việt: bất hợp thời nghi
—

Gợi nhớ

Từ "不合时宜" (bù hé shí yí) nghĩa là "Lạc chỗ", ghép bởi: 不 (bù): không + 合 (hé / gě): hợp lại + 时 (shí): thời gian + 宜 (yí): Thích hợp.

Thành phần cấu tạo

不合时宜
bù hé shí yí
Lạc chỗ
一
个 (biến thể)
亼
口
日
寸

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Lạc chỗ
Ví dụ (3)
zài在zhè这zhǒng种yánsù严肃de的chǎnghé场合kāi开wánxiào玩笑,xiǎnde显得hěn很bùhéshíyí不合时宜。
Đùa giỡn trong một dịp trang nghiêm như thế này tỏ ra rất không hợp thời thế.
Making jokes on such a solemn occasion seems very inappropriate.
zhè这zhǒng种chénjiù陈旧de的guǎnlǐ管理guānniàn观念zài在xiàndài现代qǐyè企业zhōng中yǐjīng已经bùhéshíyí不合时宜le了。
Quan niệm quản lý cũ kỹ này đã không còn phù hợp trong các doanh nghiệp hiện đại ngày nay.
Such outdated management concepts are already out of place in modern enterprises.
tā他de的chuān穿zhe着zài在zhè这gè个shíshàng时尚pàiduì派对shàng上xiǎnde显得yǒuxiē有些bùhéshíyí不合时宜。
Trang phục của anh ấy trông có vẻ hơi lỗi thời tại bữa tiệc thời trang này.
His outfit looked somewhat out of place at this fashionable party.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây